| DANH SÁCH CÁC ĐẠI BIỂU THAM DỰ HỘI THẢO QUỐC GIA | |||
| VÀ HỘI THẢO HỢP TÁC PHÁT TRIỂN CNTT VIỆT NAM LẦN THỨ XII TẠI CẦN THƠ | |||
| (Số liệu tổng hợp đến hết ngày 11/8) | |||
| STT | TÊN ĐƠN VỊ | SỐ NGƯỜI TRONG ĐOÀN | |
| 1 | Sở TT&TT Ninh Thuận | 2 | |
| 2 | Sở KH&CN Vĩnh Phúc | 2 | |
| 3 | Sở KH&CN Đồng Nai |
16 | |
| 4 | Sở KH&Cn Vĩnh Long | 2 | |
| 5 | Sở KH&CN An Giang | 2 | |
| 6 | Sở KH&CN Lâm Đồng (TT ứng dụng KHCN&Tin học) | 2 | |
| 7 | Sở KH&CN Hậu Giang | 3 | |
| 8 | Sở NN&PTNN Vĩnh Long (TT thông tin NNNT) | 7 | |
| 9 | Sở NN&PTNN Ninh Thuận | 1 | |
| 10 | UBND Hậu Giang | 2 | |
| 11 | UBND Ninh Thuận | 2 | |
| 12 | Ban quản lý các KCX&CN Cần Thơ | 1 | |
| 13 | Sở KH&CN Tiền Giang | 3 | |
| 14 | Sở TT&TT Đắk Lắk | 2 | |
| 15 | Sở NN&PTNN Bình Thuận | 1 | |
| 16 | Hội Tin học Ninh Thuận | 2 | |
| 17 | Sở KH&CN Bến Tre | 3 | |
| 18 | Sở TT&TT Tây Ninh | 2 | |
| 19 | Sở NN&PTNN TPHCM | 3 | |
| 20 | Sở Giao thông Vận tải TPCT | 2 | |
| 21 | Phòng VH và TT huyện Phong Điền | 2 | |
| 22 | UNDN Thanh Hóa | 6 | |
| 23 | Sở TT&TT Thanh Hóa | 6 | |
| 24 | Sở NN&PTNN Thanh Hóa | 2 | |
| 25 | Sở KH&CN Thanh Hóa | 1 | |
| 26 | Viện NCPT VH&GD Đông Nam Á | 3 | |
| 27 | Công ty Cổ phần MiSa | 1 | |
| 28 | Hội Vô tuyến điện và Tin học Hải Phòng | 3 | |
| 29 | Sở TT&TT Quảng Trị | 4 | |
| 30 | TT CNPM Đại học Cần Thơ | 3 | |
| 31 | Công ty cổ phần viễn thông Vạn Tin | 2 | |
| 32 | Sở NN&PTNT Tiền Giang | 2 | |
| 33 | Cục Tin học và Thống kê tài chính | 2 | |
| 34 | Báo điện tử ĐCS Việt Nam | 1 | |
| 35 | Viện KHGD và Phát triển tài năng | 1 | |
| 36 | Sở NN&PTNT Đồng Nai | 1 | |
| 37 | Sở TT&TT Thái Nguyên | 2 | |
| 38 | UBND Thái Nguyên | 2 | |
| 39 | Sở NN&PTNT Thái Nguyên | 2 | |
| 40 | Công ty TNHH CNTT BÌnh Dương | 3 | |
| 41 | Sở TT&TT Bắc Giang | 1 | |
| 42 | TT truyền thông Viettel (Viettel Media) | 2 | |
| 43 | Trung tâm CNPM Cần Thơ | 9 | |
| 44 | Sở KH&CN Cà Mau | 5 | |
| 45 | Sở TT&TT Trà Vinh | 4 | |
| 46 | Trung tâm Điện tử-Tin học&Ngoại ngữ | 1 | |
| 47 | Báo Đất Việt | 1 | |
| 48 | Sở TT&TT Đồng Nai | 7 | |
| 49 | Sở NN&PTNT An Giang | 3 | |
| 50 | TT đào tạo CNTT Hà Nội | 1 | |
| 51 | Sở KH&CN Hà Giang | 3 | |
| 52 | Sở KH&CN Kiên Giang | 3 | |
| 53 | Sở TT&TT Nghệ An | 5 | |
| 54 | UBND Nghệ An | 4 | |
| 55 | Hội Tin học Nghệ An | 12 | |
| 56 | Sở TT&TT Kon Tum | 4 | |
| 57 | Sở TT&TT Phú Yên | 7 | |
| 58 | Sở TT&TT Bình Định | 1 | |
| 59 | UBND Khánh Hòa | 1 | |
| 60 | Sở NN&PTNT Khánh Hòa | 1 | |
| 61 | Sở NN&PTNT Lâm Đồng | 2 | |
| 62 | Sở KH&CN Nam Định | 2 | |
| 63 | IBM Việt Nam | 2 | |
| 64 | Sở TT&TT AN Giang | 5 | |
| 65 | Sở TT&TT Bắc Ninh | 1 | |
| 66 | UBND Bắc Ninh | 2 | |
| 67 | Sở NN&PTNT Vĩnh Phúc | 9 | |
| 68 | Công ty lương thực Sông Hậu | 2 | |
| 69 | Công ty Điện toán & truyền số liệu | 4 | |
| 70 | Sở KH&CN Phú Yên | 2 | |
| 71 | Hội Tin học Phú Yên | 1 | |
| 72 | Sở TT&TT Tiền Giang | 3 | |
| 73 | Sở TT&TT Bến Tre | 3 | |
| 74 | UBND Bến Tre | 5 | |
| 75 | Khoa CNTT-TT Đại Học Cần Thơ | 15 | |
| 76 | Sở NN&PTNT | 2 | |
| 77 | TT Tin học và Thống kê-Bộ NN&PTNT | 2 | |
| 78 | Sở TT&TT Đà Nẵng | 5 | |
| 79 | Sở KH&CN Bình Định | 3 | |
| 80 | TT Tin học VP UBND Quảng Ngãi | 3 | |
| 81 | Sở TT&TT Vĩnh Long | 3 | |
| 82 | Công ty cổ phần Giải pháp NCS | 1 | |
| 83 | GHP Far East Co. Ltd, | 3 | |
| 84 | Sở TT&TT Hà Nội | 4 | |
| 85 | Sở TT&TT Bạc Liêu | 2 | |
| 86 | Sở TT&TT Hà Tỉnh | 3 | |
| 87 | TT Tin học Hà Tỉnh | 1 | |
| 88 | Sở TT&TT Bình Thuận | 4 | |
| 89 | Sở TT&TT Cà Mau | 3 | |
| 90 | Sở TT&TT Lâm Đồng | 2 | |
| 91 | Sở TT&TT Vĩnh Phúc | 9 | |
| 92 | Sở KH&CN Đồng Tháp | 3 | |
| 93 | Tạp chí CNTT-TT thuộc Bộ TT&TT | 1 | |
| 94 | Sở TT&TT Sóc Trăng | 4 | |
| 95 | UB KHCNMT QH | 2 | |
| 96 | Bộ KH&CN, đại diện phía Nam | 1 | |
| 97 | Viện nghiên cứu PT ĐBSCL-ĐHCT | 1 | |
| 98 | Viện Công nghiệp PMND số VN | 1 | |
| 99 | Sở KH&CN Bạc Liêu | 4 | |
| 100 | Trung tâm CNTT Thừa Thiên Huế | 3 | |
| 101 | Công ty TNHH Máy Tính CMS | 3 | |
| 102 | Quỹ viễn thông công ích (VTF) | 3 | |
| 103 | TT Thông tin-UBDT | 2 | |
| 104 | Viễn thông Cần Thơ Hậu Giang | 1 | |
| 105 | Hội Tin học Cà Mau | 1 | |
| 106 | Sở TT&TT Bình Dương | 10 | |
| Tổng số đơn vị tham dự hội thảo tại Cần Thơ: | 106 | ||
| Tổng số đại biểu (người): | 332 | ||
| Tổng số đơn vị trong TP Cần Thơ tham dự: | 8 | ||
| Tổng số đại biểu trong TP Cần Thơ (người ): | 21 | ||