| DANH SÁCH CÁC ĐẠI BIỂU TỪ CÁC HỘI TIN HỌC THÀNH VIÊN | ||||||||||||||||||
| TT | Hội Tin học Thành viên | THÀNH LẬP | HĐTƯ | HỌ VÀ TÊN | Chức danh/Địa chỉ | |||||||||||||
| Dự HN HĐTW 16/8 | Dự HN 2007 | |||||||||||||||||
| 1 | Hội Tin học B́nh Định | 5/6/2002 | 68 Lê Duẩn - TP Quy Nhơn - B́nh Định | |||||||||||||||
| Chủ tịch | x | Nguyễn Văn Phú | Phó Hiệu trưởng ĐHSP Quy Nhơn | |||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | 1 | x | Vơ Xuân Thanh | Phó GĐ Sở KHCN tỉnh B́nh Định | ||||||||||||||
| Tổng Thư kư | 1 | Vơ Ngọc Anh | Trưởng pḥng TT Tư liệu Sở KHCN | |||||||||||||||
| 2 | Hội Tin học B́nh Dương | 530 Đại lộ B́nh Dương, Thủ Dầu Một, B́nh Dương | ||||||||||||||||
| Chủ tịch | 1 | |||||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | 1 | |||||||||||||||||
| Tổng Thư kư | ||||||||||||||||||
| 3 | Hội Tin học Cà Mau | 6/6/1999 | 11 Đường 1/5 - p.5 - TP Cà Mau, Tỉnh Cà Mau | |||||||||||||||
| Chủ tịch | x | KS.Trương Quang Bộ | Giám đốc Trung tâm TH-NN Cà Mau | |||||||||||||||
| 4 | Hội Tin học Cần Thơ | 4/5/2003 | 29 Đường CMT8 - TP Cần Thơ | |||||||||||||||
| 1 | Chủ tịch | 1 | x | Nguyễn Hồng Vân | Phó Trưởng Khoa CNTT - ĐH Cần Thơ (Số 1 Lư Tự Trọng, TP Cần Thơ) | |||||||||||||
| 1 | Phó Chủ tịch | Nguyễn Hồng Ngọc | Chủ nhiệm Khoa Toán Tin - CĐSP CThơ | |||||||||||||||
| 1 | PCT/Tổng Thư kư | 1 | x | Nguyễn Trung Nhân | Giám đốc Trung tâm CNPM Cần Thơ | |||||||||||||
| 5 | Hội Tin học Đà Nẵng | 18/3/2008 | 15 Quang Trung - TP Đà Nẵng | |||||||||||||||
| Chủ tịch | 1 | x | Trần Quốc Chiến | Phó Hiệu trưởng ĐHSP Đà Nẵng | ||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | 1 | Vũ Đ́nh Chuẩn | Trường PTTH Chuyên Lê Quư Đôn | |||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | Phạm Quư | Văn pḥng Thành uỷ Đà Nẵng | ||||||||||||||||
| 1 | Tổng Thư kư | 1 | x | Trương Phước Ánh | Công ty TNHH Việt Tin | |||||||||||||
| Chánh Văn Pḥng | Phan Minh Tiến | Softech Đà Nẵng. 422 đường 29 TP Đà Nẵng | ||||||||||||||||
| 6 | Hội TH ĐăkLăk | 15 Nơ Trang Long Tp Buôn Mê Thuột | ||||||||||||||||
| Chủ tịch | 1 | x | Trần Trung Hiển | Phó GĐ Sở BC-VT (0914227227) | ||||||||||||||
| Phó Chủ Tịch | 1 | x | Trần Văn Hiền | Phó GĐ Sở KH-CN | ||||||||||||||
| Tổng thư kư | ||||||||||||||||||
| 7 | Hội Tin học Đồng Nai | 15/10/1997 | P105 nhà A1 Chung cư Hùng Vương Phường Quang Vinh Tp Biên Hoà tỉnh Đồng Nai | |||||||||||||||
| Chủ tịch | x | Phan Thanh Kiều | Phó Văn pḥng UBND tỉnh | |||||||||||||||
| 1 | Phó Chủ tịch | 1 | x | Phạm Văn Sáng | GĐ Sở KHCN (260 Quốc lộ 1, TP Biên Hoà, Đồng Nai) | |||||||||||||
| Tổng Thư kư | 1 | Tạ Thúc Nhu | GĐ TT tin học ngoiaị ngữ Đồng Nai | |||||||||||||||
| 1 | Chánh Vp | Lê Quang Kiệm | Hội TH Đồng Nai | |||||||||||||||
| 8 | Hội Tin học Đồng Tháp | 5/5/2000 | 131 Thiên Hộ Vương, Phường 4, Thị xă Cao Lănh TỉnhĐồng tháp | |||||||||||||||
| 1 | Chủ tịch | 1 | x | Nguyễn Thanh Hà | Bưu điện Tỉnh Đồng Tháp | |||||||||||||
| 1 | Tổng Thư kư | Trần Phượng Tường Như | Bưu điện Tỉnh Đồng Tháp | |||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | x | Nguyễn Tấn Hoàng | TT Tin học, UBNd Tỉnh Đồng Tháp | |||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | Vơ Thanh Tùng | Trường ĐH Sư phạm tỉnhĐồng Tháp | ||||||||||||||||
| 9 | Hội THVT Hà Nội | 7/5/2000 | Số 2 ngơ Phan Chu Trinh Hà Nội | |||||||||||||||
| Chủ tịch | x | Lê Trần Lâm | Giám đốc Sở KH-CN Hà Nội | |||||||||||||||
| Tổng Thư kư | x | Mai Anh | Giám đốc TTTH Bộ KHCN | |||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | Thái Lê Thắng | Trung tâm KHCN - Bộ Quốc Pḥng | ||||||||||||||||
| 1 | Phó Chủ tịch | 1 | Lê Hồng Hà | GĐ Công ty Hà Thắng | ||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | Nguyễn Kiên Cường | GĐ Công ty IDC | ||||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | Nguyễn Quư Sơn | Bộ QP | ||||||||||||||||
| 1 | Phó Chủ tịch | 1 | Nguyễn Xuân Hiếu | Việc Chiến luợc Bộ KH-CN | ||||||||||||||
| 1 | UV TV | 1 | Lữ Thành Long | GĐ Conng ty Misa | ||||||||||||||
| 10 | Hội TH Hà Tĩnh | 142 Trần Phú Thị xă Hà Tĩnh | ||||||||||||||||
| Chủ tịch | x | Nguyễn Xuân Lạc | Sở KHCN tỉnh | |||||||||||||||
| PCT/TTK | 1 | x | Phạm Văn Báu | TT CNTT - Sở KHCN | ||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | Trần Ngọc Minh | Sở GD&ĐT tỉnh | ||||||||||||||||
| 11 | Hội Tin học Hải Dương | 10/7/1998 | Số 15 A đường Hồng Quang, TP. Hải Dương, Tỉnh Hải Dương. | |||||||||||||||
| Chủ tịch | x | Nguyễn Trung Kiên | GĐ Bưu điện tỉnh | |||||||||||||||
| Phó Chủ tịch thường trực | x | Nguyễn Xuân Quư | P.Ngọc Châu, TP.Hải Dương, Tỉnh Hải Dương | |||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | Trịnh Như Ngọc | TTGDTX Tỉnh Hải Dương | ||||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | Đoàn Văn Nghệ | NHĐTPT TỈnh Hải Dương | ||||||||||||||||
| Tổng Thư kư | Hoàng Nam | Sở BCVT Tỉnh Hải Dương | ||||||||||||||||
| 12 | Hội VTĐT-Tin học Hải Pḥng | 20/9/1989 | 44 Trần Khánh Dư - Q. Ngô Quyền Hải Pḥng | |||||||||||||||
| 1 | Chủ tịch | 1 | x | Phạm Vũ Câu | 52 Nguyễn Văn Linh HP | |||||||||||||
| 1 | Phó Chủ tịch | 1 | Đặng Văn Hưng | |||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | Trịnh Quang Tác | |||||||||||||||||
| 1 | Phó Chủ tịch | Lê Quốc ĐỊnh | ||||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | Vũ Đ́nh khang | |||||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | Bùi Thanh Tùng | |||||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | Bùi Duy Cường | |||||||||||||||||
| Tỏng Thư kư | x | Lê Khắc Hoà | ||||||||||||||||
| 13 | Hội Tin học Thừa Thiên Huế | 15/6/1999 | 77 Nguyễn Huệ - TP Huế | |||||||||||||||
| Chủ tịch | Lê Mạnh Thạnh | Hiệu trưởng Đại học Khoa học - ĐH Huế | ||||||||||||||||
| 1 | Phó Chủ tịch | 1 | Đỗ Nam | GĐ Sở KH-CN | ||||||||||||||
| 14 | Hội TH TP HCM | 9/4/1988 | 79 Trương Định - Q.1 - TP HCM | |||||||||||||||
| 1 | Chủ tịch | Chu Tiến Dũng | GĐ Công ty PTCVPM Quang Trung | |||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | Lê Ngọc Sơn | TGĐ TCTY Điện tư & Tin học VN | ||||||||||||||||
| 1 | Phó Chủ tịch | Lê Trung Việt | TBT PC World Vietnam | |||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | 1 | Phí Anh Tuấn | PTGĐ tập đoàn CN CMC | |||||||||||||||
| 1 | Tổng Thư kư | x | Phạm Thiện Nghệ | Công ty Khai trí | ||||||||||||||
| 15 | Hội TH Kiên Giang | 16/6/2000 | 40 Hùng Vương, P. Vĩnh Thanh Vân - TX Rạch Giá - Kiên Giang | |||||||||||||||
| 1 | Chủ tịch | 1 | x | Hoàng Dương Quân | Chủ tịch LHH KH&KT Kiên Giang | |||||||||||||
| Phó Chủ tịch | 1 | Hồ Minh Triết | Hiệu trưởng Trường TH KT-KT KGiang | |||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | 1 | Lâm Quang Chánh | Phó Văn pḥng UBND tỉnh | |||||||||||||||
| Tổng Thư kư | x | Nguyễn Hồ Phương | Trưởng pḥng TT&SHTT - Sở KHCN | |||||||||||||||
| 16 | Hội TH Khánh Hoà | 2/7/2002 | 56 Nguyễn Thiện Thuật, Nha Trang | |||||||||||||||
| 1 | Chủ tịch | 1 | x | Nguyễn Kim Hoà | Phó GĐ Sở KHCM | |||||||||||||
| 1 | Tổng Thư kư | 1 | Huỳnh Nguyễn Anh Kiệt | Phó pḥng Môi trường - Sở KHCN | ||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | 1 | x | Nguyễn Hữu Trọng | Truường ĐH Thuỷ Sản Nha Trang, 02 Nguyễn đ́nh Chiểu, Nha Trang | ||||||||||||||
| 1 | Ngô Duy Khánh | Trường CĐ Sư phạm Nha Trang, 01 Nguyễn Chánh, Nha Trang | ||||||||||||||||
| Ngô Đ́nh Đào | Sở KHĐT - 01 Trần PHú, Nha Trang | |||||||||||||||||
| 17 | Hội TH Lào Cai | 17/12/2001 | 28 Quang Minh - TX Lào Cai - Lào Cai | |||||||||||||||
| Chủ tịch | 1 | x | Nguyễn Văn Thắng | TRuường THKT - KT Lào Cai | ||||||||||||||
| 1 | PCT.Tổng Thư kư | 1 | x | Nguyễn Việt Thắng | Trưởng pḥng ĐT-PT CNTT tỉnh (478 đường Hoàng Liên) | |||||||||||||
| 18 | Hội TH Lâm Đồng | 14/3/1998 | 2 Hoàng Văn Thụ - TP Đà Lạt - Lâm Đồng | |||||||||||||||
| Chủ tịch | 1 | x | Trương Trổ | GĐ Sở KHCN tỉnh (Số 2 Hoàng Văn Thụ) | ||||||||||||||
| 1 | Thái Văn Long | Sở KHCN tỉnh | ||||||||||||||||
| Nguyễn Vinh Liệu | GĐ TTTH VP UBND Tỉnh | |||||||||||||||||
| Tổng Thư kư | x | Hồ Văn Kim Lộc | ĐH Dân Lập Yersin Đà Lạt | |||||||||||||||
| 19 | Hội TH Ninh Thuận | 14/11/02 | Bưu điện tỉnh Ninh Thuận - 217A Thống Nhất - TX Phan Rang - Ninh Thuận | |||||||||||||||
| 1 | Chủ tịch | 1 | x | Dương Ngọc Hưng | Sở TTTT Tỉnh Ninh Thuận, Số 32 Nguyễn Văn Cừ, Phan Rang, Tháp Chàm, Ninh Thuận | |||||||||||||
| 1 | Phó Chủ tịch | Lê Quốc Vũ | ||||||||||||||||
| 1 | UV BCH | Trần Bửu Chinh | ||||||||||||||||
| 1 | Đỗ Hoàng Dũng | Bưu điện Tỉnh Ninh Thuận, Số 217A, Thống nhất, Phan Rang -- Tháp chàm, Ninh Thuận | ||||||||||||||||
| 1 | 1 | x | Nguyễn Văn Linh | Thành viên Tiểu ban Tư vấn kỹ thuật CN Công tŕnh ( Nhân sự dự kiến quy hoạch cho nhiệm kỳ 2008 - 2010) | ||||||||||||||
| 20 | Hội TH Nghệ An | 27/9/2008 | 6 Lê Hoàn thành phố Vinh | |||||||||||||||
| 1 | Chủ tịch | 1 | x | Hồ Quang Thành | GĐ Sở BC-VT Nghệ An | |||||||||||||
| 1 | Phó Chủ tịch | 1 | x | Phan Nguyên Hào | PGĐ Sở BC-VT Nghệ An | |||||||||||||
| Phó Chủ tịch | Lê Minh Niệm | Văn pḥng UBND tỉnh | ||||||||||||||||
| 21 | Hội TH Phú Thọ | 3/6/2002 | Sở Bưu chính viễn thông Phường Gia Cẩm, TP Việt Tŕ, tỉnh Phú Thọ | |||||||||||||||
| Chủ tịch | Lê Kim Quyền | Phó GĐ Sở BC-VT Phú Thọ | ||||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | x | Vũ Đại Quang | Trưởng pḥng Máy tính - Cty Supe Lâm Thao | |||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | Nguyễn Phúc Quang | Chuyên viên VP UBND tỉnh | ||||||||||||||||
| Thường trực | Nguyễn Tiến Dũng | |||||||||||||||||
| 22 | Hội TH Phú Yên | Jul-97 | 191 Lê Thánh Tôn - TX Tuy Hoà - Phú Yên | |||||||||||||||
| Chủ tịch | 1 | x | Phạm Văn Cường | Hiệu trưởng CĐSP Phú Yên (18 Trần Phú) | ||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | 1 | x | Lê Tỷ Khánh (thường trực) | |||||||||||||||
| PCT, TTK | Trần Minh Châu | |||||||||||||||||
| UV | Ths Trần Minh Cảnh | |||||||||||||||||
| 23 | Hội TH VT Quảng Nam | 11/10/2007 | 50 Hùng Vương , tp Tam Ḱ, Quảng Nam | |||||||||||||||
| 1 | Chủ tịch | 1 | x | Hồ Quang Bửu | Phó GĐ Sở BC-VT | |||||||||||||
| Phó Chủ tịch | Trần Quít | |||||||||||||||||
| Tổng Thư kư | Trần Quít | |||||||||||||||||
| 24 | Hội TH Quảng Ngăi | 15/1/2004 | 112 Nguyễn Nghiêm - TX Quăng Ngăi - Quăng Ngăi | |||||||||||||||
| Chủ tịch | 1 | x | Nguyễn Mạnh Hùng | Phó GĐ Sở KHCN (544 Quang Trung) | ||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | Nguyễn Trung Thành | Cửa hàng điện tử tin học Thành Trung | ||||||||||||||||
| Tổng Thư kư | 1 | x | Trần Thanh Trường | PGĐ TT ứng dụng tiến bộ KT QNgăi | ||||||||||||||
| 25 | Hội TH Quảng Ninh | 10/6/1997 | Sở Khoa học công nghệ | |||||||||||||||
| Chủ tịch | x | Trần Văn Minh | GĐ Sở KHCN | |||||||||||||||
| Phó chủ tịch | x | Nguyễn Thị Hợp | PGĐ TT đào tạo - Bồi dưỡng tại chức tỉnh Quảng Ninh | |||||||||||||||
| Phó chủ tịch | Phạm Bắc Việt | TP KỸ thuật -Bưu điện tỉnh Quảng Ninh | ||||||||||||||||
| Tổng thư kư | Nguyễn Mạnh Hùng | Sở KH CN Quảng Ninh | ||||||||||||||||
| 26 | Hội TH Tây Ninh | 12/3/2004 | Trường dạy nghề tư thục Tây Ninh, số 018 đường Nguyễn Chí Thanh, phường 3, Thị xă Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh. | |||||||||||||||
| Chủ tịch | x | Trần Công Toại | ĐHQG TP Hồ Chí Minh | |||||||||||||||
| PCT thường trực | 1 | Phan Minh Tùng | Sở GD&ĐT tỉnh Tây Ninh (023 Nguyễn Chí Thanh, P.3, TX Tây Ninh) | |||||||||||||||
| 1 | Phó Chủ tịch | x | Phan Thành Thắm | UBND tỉnh Tây Ninh | ||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | 1 | Nguyễn Thành Phương | Trường CĐSP Tây Ninh | |||||||||||||||
| 27 | Hội TH Thanh Hoá | 15/7/1996 | Số 28 Đại lộ Lê Lợi, P. Điện Biên, TP.Thanh Hoá | |||||||||||||||
| 1 | Chủ tịch | 1 | x | Nguyễn Mạnh An | Sở KHCN - TPTH | |||||||||||||
| PCT | 1 | Trần Minh Ngọc | Hội Tin học Thanh Hoá | |||||||||||||||
| 1 | PCT/TTK | 1 | x | Trần Duy B́nh | Sở BCVT - TPTH | |||||||||||||
| 28 | Hội TH Vĩnh Long | ../.../2008 | Sở Thông tin truyền thông 35 Đường 2/9 phường 1 thị xă Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long | |||||||||||||||
| Chủ tịch | ||||||||||||||||||
| PCT | ||||||||||||||||||
| PCT/TTK | Trần Thái Lộc | |||||||||||||||||
| Thường trực | Nguyễn Thiện Phương | |||||||||||||||||
| 29 | Hội TH Vĩnh Phúc | 19/8/2005 | Tầng 1, Sở BC-VT tỉnh Vĩnh Phúc, Số 38 đường Nguyễn Trăi, P.Đống Đa, Thị xă Vĩnh Yên | |||||||||||||||
| 1 | Chủ tịch | 1 | x | Trần Gia Long | GĐ Sở BC-VT Vĩnh Phúc | |||||||||||||
| 1 | Phó Chủ tịch | Nguyễn Bá Hiến | P.GĐ Sở BC-VT Vĩnh Phúc | |||||||||||||||
| 1 | Ngô Khánh Lân | Soở KHCN | ||||||||||||||||
| Hoàng Hữu Nam | Sở GD-ĐT | |||||||||||||||||
| 1 | Phạm Thị Hồng Thuỷ | Sở Tài Chính | ||||||||||||||||
| Nguyễn Trung Thành | Công ty NTC | |||||||||||||||||
| Nguyễn Đại Thắng | Công ty ADT | |||||||||||||||||
| Tổng Thư kư | 1 | x | Nguyễn Tất Cường | Văn pḥng TW | ||||||||||||||
| Thường trực | Nguyễn Thị Thanh Hoà | Sở BCVT | ||||||||||||||||
| 30 | Hội TH ngành Xây dựng | 5/1/1992 | 1/43 Kim Đồng, Hà Nội | |||||||||||||||
| Chủ tịch | x | Nguyễn Tiến Cường | ||||||||||||||||
| Phó Chủ tịch | x | Nguyễn Nhật Quang | ||||||||||||||||
| 31 | BVĐ Hội TH tỉnh Bắc Ninh | 2008 | Sở TTTT tỉnh Bắc Ninh | |||||||||||||||
| 32 | BVĐ Hội TH tỉnh Tiền Giang | 2008 | Sở TTTT tỉnh Tiền Giang | |||||||||||||||
| 33 | BVĐ Hội TH tỉnh Giang | 2008 | Sở TTTT tỉnh Bắc Giang | |||||||||||||||